Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

LỊCH

Đồng hồ

LỊCH VẠN NIÊN

Sắp xếp dữ liệu

Ảnh ngẫu nhiên

1.jpeg Images_23.jpg Diendanhaiduongcom20012m.jpg Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Thiep_20102012.swf THIEU_NHI.swf Tro_lai_mua_he2.swf Ve_day_nghe_em.swf TINH_YEU_NGOT_NGAOXONG.swf TINH_BANG_GIAXONG1.swf MUOI_NGON_TAY_TINH_YEUXONG.swf Hon_Que_Vietnamese_Multimedia_Magazine_4.flv 0.Huong_thom.swf 570111.gif Avatar_2271.gif 0.Rose_and_hears.swf Thang_ba.swf Cam_on_2012.swf Me_Suoi_nguon_yeu_thuong.swf

Tin thể thao:

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Cảnh đẹp Việt Nam:

    Lời hay ý đẹp

    NHẠC

    Chào mừng quý vị đến với Website của Đoàn Kim Long.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tết 32 HH 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Đoàn Kim Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:02' 27-09-2008
    Dung lượng: 376.5 KB
    Số lượt tải: 183
    Số lượt thích: 0 người
    Điền vào chỗ trống trong bảng, biết rằng hai đường tròn (O; R) và (O’; r) có OO’=d; R>r;
    Điền vào chỗ trống trong bảng, biết rằng hai đường tròn (O;R) và (O’; r) có OO’=d; R>r;
    Điền vào chỗ trống trong bảng, biết rằng hai đường tròn (O;R) và (O’; r) có OO’=d; R>r;
    Điền vào chỗ trống trong bảng, biết rằng hai đường tròn (O;R) và (O’; r) có OO’=d; R>r;
    Điền vào chỗ trống trong bảng, biết rằng hai đường tròn (O;R) và (O’; r) có OO’=d; R>r;
    Điền vào chỗ trống trong bảng, biết rằng hai đường tròn (O;R) và (O’; r) có OO’=d; R>r;
    1. Bài 36 – trang 123 SGK :
    Cho (O) bán kính OA và đường tròn đường kính OA
    a. Hãy xác định vị trí tương đối của hai đương tròn đó.
    b. Dây AD của (O) cắt đường tròn đường kính OA ở C. Chứng minh răng AC=CD.
    a. Vị trí tương đối của hai đường tròn :
    Gọi (O’) là đường tròn đường kính OA. Lúc đó ta có:
    OO’=OA-OA’ hay d=R-r
    nên (O) và (O’) tiếp xúc trong.
    Cho (O) bán kính OA và đường tròn đường kính OA
    a. Hãy xác định vị trí tương đối của hai đương tròn đó.
    b. Dây AD của (O) cắt đường tròn đường kính OA ở C. Chứng minh răng AC=CD.
    b. O’AC (O’A=O’C) cân tại O’
     gócA = gócO’CA
    và OAD (OA=OD) cân tại O
    gócA=gócODA
    gócACO’=gócADO hay O’C//OD
     AOD có O’A = OO’
    và O’C//OD nên AC=CD. (đpcm)
    1. Bài 36 – trang 123 SGK :
    2. Bài 38 – trang 123 SGK :
    Điền từ thích hợp vào chỗ trống (...)
    a. Tâm đường tròn có bán kính 1cm tiếp xúc ngoài với đường tròn (O;3cm) nằm trên . . .
    b. Tâm đường tròn có bán kính 1cm tiếp xúc trong với đường tròn (O;3cm) nằm trên . . .
    1. Bài 36 – trang 123 SGK :
    2. Bài 38 – trang 123 SGK :
    Điền từ thích hợp vào chỗ trống (...)
    a. Tâm đường tròn có bán kính 1cm tiếp xúc ngoài với đường tròn (O;3cm) nằm trên . . .
    Hình vẽ :
    1. Bài 36 – trang 123 SGK :
    Điền từ thích hợp vào chỗ trống (...)
    Gợi ý :
    * Đường tròn (O’;1cm) tiếp xúc ngoài với (O;3cm) thì OO’= ?
    * O’ nằm trên đường nào?
    * Vì (O’;1cm) tiếp xúc ngoài với (O;3cm) nên ta có :
    OO’ = R+r = 3+1 = 4 (cm)
    vậy O’  (O;4cm)
    Hướng dẫn :
    1. Bài 36 – trang 123 SGK :
    2. Bài 38 – trang 123 SGK :
    a. Tâm đường tròn có bán kính 1cm tiếp xúc ngoài với đường tròn (O;3cm) nằm trên . . .
    Điền từ thích hợp vào chỗ trống (...)
    Gợi ý :
    * Đường tròn (I;1cm) tiếp xúc trong với (O;3cm) thì IO = ?
    * I nằm trên đường tròn nào ?
    * Vì (I;1cm) tiếp xúc trong với (O;3cm) nên ta có :
    OI =R-r=3-1=2 (cm)
    Vậy I  (O;2cm)
    b. Tâm đường tròn có bán kính 1cm tiếp xúc trong với đường tròn (O;3cm) nằm trên . . .
    Hướng dẫn :
    1. Bài 36 – trang 123 SGK :
    2. Bài 38 – trang 123 SGK :
    3. Bài 39 – trang 123 SGK :
    Cho 2 đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC; B  (O) và C  (O’). Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC tại I.
    a. C/minh rằng góc BAC=900
    b. Tính số đo góc OIO’
    c. Tính BC theo R và r của (O) và (O’) với R > r. Áp dụng tính BC biết R=9cm; r=4cm
    d. C/m BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’
    Hình vẽ :
    1. Bài 36 – trang 123 SGK :
    2. Bài 38 – trang 123 SGK :
    3. Bài 39 – trang 123 SGK :
    Gợi ý :
    IA; IB có quan hệ gì đối với (O)
    IA;IC có quan hệ gì đối với (O’)
    Cho 2 đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC; B  (O) và C  (O’). Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC tại I.
    a. C/minh rằng góc BAC=900
    b. Tính số đo góc OIO’
    c. Tính BC theo R và r của (O) và (O’) với R > r. Áp dụng tính BC biết R=9cm; r=4cm
    d. C/m BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’
    1. Bài 36 – trang 123 SGK :
    2. Bài 38 – trang 123 SGK :
    a. C/minh rằng góc BAC=900.
    Theo t/chất tiếp tuyến cắt nhau ta có : IA=IB;IA=IC



    ABC có AI là trung tuyến;
    IA=BC/2 nên ABC vuông tại A hay góc BAC = 900
    3. Bài 39 – trang 123 SGK :
    Cho 2 đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC; B  (O) và C  (O’). Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC tại I.
    a. C/minh rằng góc BAC=900
    b. Tính số đo góc OIO’
    c. Tính BC theo R và r của (O) và (O’) với R > r. Áp dụng tính BC biết R=9cm; r=4cm
    d. C/m BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’
    1. Bài 36 – trang 123 SGK :
    2. Bài 38 – trang 123 SGK :
    3. Bài 39 – trang 123 SGK :
    Gợi ý :
    Cho 2 đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC; B  (O) và C  (O’). Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC tại I.
    a. C/minh rằng góc BAC=900
    b. Tính số đo góc OIO’
    c. Tính BC theo R và r của (O) và (O’) với R > r. Áp dụng tính BC biết R=9cm; r=4cm
    d. C/m BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’
    Tia IO và tia IO’ có quan hệ gì đối với góc AIB và góc AIC
    1. Bài 36 – trang 123 SGK :
    2. Bài 38 – trang 123 SGK :
    b. góc OIO’ = ?
    Ta có gócAIB+gócAIC= 1800 (hai góc kề bù)
    IO và IO’ là hai tia phân giác của góc AIB và góc AIC
     IOIO’ hay góc OIO’=900
    3. Bài 39 – trang 123 SGK :
    Cho 2 đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC; B  (O) và C  (O’). Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC tại I.
    a. C/minh rằng góc BAC=900
    b. Tính số đo góc OIO’
    c. Tính BC theo R và r của (O) và (O’) với R > r. Áp dụng tính BC biết R=9cm; r=4cm
    d. C/m BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’
    1. Bài 36 – trang 123 SGK :
    2. Bài 38 – trang 123 SGK :
    3. Bài 39 – trang 123 SGK :
    Cho 2 đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC; B  (O) và C  (O’). Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC tại I.
    a. C/minh rằng góc BAC=900
    b. Tính số đo góc OIO’
    c. Tính BC theo R và r của (O) và (O’) với R > r. Áp dụng tính BC biết R=9cm; r=4cm
    d. C/m BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’
    Gợi ý :
    Em có nhận xét gì về OIO’
    1. Bài 36 – trang 123 SGK :
    2. Bài 38 – trang 123 SGK :
    c. Tính BC
    Ta có OIO’ vuông; IA OO’; đường cao IA, cạnh huyền OO’. Áp dụng hệ thức lượng vào OIO’ ta có :
    IA2 = OA . O’A  (BC/2)2 = R . r
     BC2 =4.R.r 
    Áp dụng :
    3. Bài 39 – trang 123 SGK :
    Cho 2 đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC; B  (O) và C  (O’). Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC tại I.
    a. C/minh rằng góc BAC=900
    b. Tính số đo góc OIO’
    c. Tính BC theo R và r của (O) và (O’) với R > r. Áp dụng tính BC biết R=9cm; r=4cm
    d. C/m BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’
    1. Bài 36 – trang 123 SGK :
    2. Bài 38 – trang 123 SGK :
    d. C/m BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’
    3. Bài 39 – trang 123 SGK :
    Cho 2 đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC; B  (O) và C  (O’). Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC tại I.
    a. C/minh rằng góc BAC=900
    b. Tính số đo góc OIO’
    c. Tính BC theo R và r của (O) và (O’) với R > r. Áp dụng tính BC biết R=9cm; r=4cm
    d. C/m BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’
    1. Bài 36 – trang 123 SGK :
    2. Bài 38 – trang 123 SGK :
    d. C/m BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’
    Ta có OIO’ vuông nên I  (K) đường kính OO’; K là trung điểm OO’ (bài tập 3a Sgk tr100)
    Ta có OB//O’C (cùng vuông góc với BC) nên tứ giác O’OBC là hình thang vuông.
    3. Bài 39 – trang 123 SGK :
    Cho 2 đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC; B  (O) và C  (O’). Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC tại I.
    a. C/minh rằng góc BAC=900
    b. Tính số đo góc OIO’
    c. Tính BC theo R và r của (O) và (O’) với R > r. Áp dụng tính BC biết R=9cm; r=4cm
    d. C/m BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’
    1. Bài 36 – trang 123 SGK :
    2. Bài 38 – trang 123 SGK :
    d. C/m BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’
     IK là đường trung bình của hình thang.
    3. Bài 39 – trang 123 SGK :
    Cho 2 đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC; B  (O) và C  (O’). Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC tại I.
    a. C/minh rằng góc BAC=900
    b. Tính số đo góc OIO’
    c. Tính BC theo R và r của (O) và (O’) với R > r. Áp dụng tính BC biết R=9cm; r=4cm
    d. C/m BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’
    IB=IC (CMT) và KO=KO’
    hay KI//OB//O’C
     KI  BC do đó BC là tiếp tuyến (K) đường kính OO’.
    1. Bài 36 – trang 123 SGK :
    2. Bài 38 – trang 123 SGK :
    4. Ứng dụng thực tế:
    Bài 40 sgk Trang 123.
    4. Ứng dụng thực tế:
    Bài 40 sgk Trang 123.
    Vẽ chắp nối trơn :
     
    Gửi ý kiến